Danh từ. phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn. bị địch bắt giam: phân biệt rõ địch, ta: tấn công tiêu diệt địch: Đồng nghĩa: thù: Trái nghĩa: ta
Danh từ. phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn. bị địch bắt giam: phân biệt rõ địch, ta: tấn công tiêu diệt địch: Đồng nghĩa: thù: Trái nghĩa: ta
Danh từ. phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn. bị địch bắt giam: phân biệt rõ địch, ta: tấn công tiêu diệt địch: Đồng nghĩa: thù: Trái nghĩa: ta