địch | Ngha ca t ch T in Vit

Rp 10.000
Rp 100.000-90%
Kuantitas

Danh từ. phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn. bị địch bắt giam: phân biệt rõ địch, ta: tấn công tiêu diệt địch: Đồng nghĩa: thù: Trái nghĩa: ta